越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“giành được” (1)
giành được
英语
动to gain, to win
Để có thể giành được lòng tin của Tehran.
To be able to gain Tehran's trust.
相关词“giành được” (0)
未找到相关词。
短语“giành được” (6)
Cô ấy đã giành được giải nhất
She won first prize.
Đảng cánh tả đã giành được nhiều ghế trong cuộc bầu cử.
The left-wing party won many seats in the election.
Washington vẫn còn chặng đường dài phía trước để giành được lòng tin.
Washington still has a long way to go to gain trust.
Để có thể giành được lòng tin của Tehran.
To be able to gain Tehran's trust.
Họ đã giành được giải vô địch quốc gia lần đầu tiên sau nhiều năm.
They won the national championship for the first time in many years.
Anh ấy đã giành được danh hiệu vô địch.
He won the championship title.
